Hướng dẫn đọc ký hiệu trong sơ đồ trạm biến áp
Nội dung :
I.Đánh số cấp điện áp
II.Đặt tên thanh cái
III.Đặt tên máy phát, máy bù đồng bộ
IV.Đặt tên máy biến áp
V.Đặt tên điện trở trung tính, kháng trung tính của máy biến áp
VI.Đặt tên kháng bù ngang
VII.Đặt tên kháng trung tính, điện trở trung tính của kháng bù ngang
VIII.Đặt tên kháng giảm dòng ngắn mạch
IX.Đặt tên cuộn cảm
X.Đặt tên tụ bù
XI.Đặt tên thiết bị bù tĩnh
XII.Đặt tên tụ chống quá áp
XIII.Đặt tên máy biến điện áp
XIV.Đặt tên máy biến dòng điện
XV.Đặt tên chống sét
XVI.Đặt tên cầu chì
XVII.Đánh số máy cắt điện
XVIII.Đánh số dao cách ly
XIX.Đánh số dao tiếp địa
Thanh lý máy hiện sóng số 100 MHz, 2CH, 1 GSa/s: Xem ở đây!


Tính toán quấn máy biến áp 1 pha tần số 50Hz
Cấu tạo, nguyên tắc hoạt động của Transitor
Nguyên lý và sử dụng nguồn xung hay bộ biến đổi nguồn DC-DC
Làm LED trái tim với 8501
Ký hiệu, Hình dạng, kiểm tra, Xác định chân Transitor 
